My heritage occupation is pottery.
Dịch: Nghề truyền thống của gia đình tôi là làm gốm.
He decided to continue his heritage occupation.
Dịch: Anh ấy quyết định tiếp tục nghề truyền thống của gia đình.
nghề thủ công truyền thống
nghề gia truyền
di sản
nghề nghiệp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hoạt động bảo vệ
từ bỏ
cơ học chất lưu
công ty nhập khẩu
cá nấu chín
thiếu động lực
Sự phong tỏa đường
người tinh tế, người có trình độ văn minh cao, người sành sỏi