He lost all his savings gambling.
Dịch: Anh ta mất sạch tiền tiết kiệm vì cờ bạc.
The company lost all its savings due to the economic crisis.
Dịch: Công ty mất sạch tiền tiết kiệm do khủng hoảng kinh tế.
phá sản
cháy túi
tiền tiết kiệm
tiết kiệm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Giám đốc nhân sự
cán bộ xác minh
du lịch nhanh gọn nhẹ
sử dụng năng lượng
tài liệu làm rõ
Làm việc quá sức
Gu thời trang biến hóa
trình độ văn phòng