He was incapacitated by a stroke.
Dịch: Ông ấy bị mất khả năng hành động do đột quỵ.
The accident left him incapacitated.
Dịch: Vụ tai nạn khiến anh ta bị tàn phế.
tàn tật
bất động
làm mất khả năng
sự mất khả năng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
gân bò
vai trò cố vấn
am hiểu luật
Danh sách đóng gói
trung tâm giáo dục
mười mũ 11, một số rất lớn tương đương với 100.000.000.000
người bạn thân, bạn bè
ra lệnh, truyền đạt