He gave a vigorous performance.
Dịch: Anh ấy đã có một màn trình diễn mạnh mẽ.
She is a vigorous supporter of the campaign.
Dịch: Cô ấy là một người ủng hộ sôi nổi cho chiến dịch.
tràn đầy năng lượng
mạnh mẽ
sức sống
tính mạnh mẽ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phát triển các mối quan hệ
tranh chấp gay gắt
quy hoạch sử dụng đất
video dài
khóa tuyển sinh
cửa hàng tạp hóa
bước trượt, trượt, chuyển động trượt
khảm kính