The company uses an intranet for internal communication.
Dịch: Công ty sử dụng mạng nội bộ để giao tiếp nội bộ.
Employees can access resources through the intranet.
Dịch: Nhân viên có thể truy cập tài nguyên thông qua mạng nội bộ.
mạng nội bộ
mạng riêng
hệ thống mạng nội bộ
tạo mạng nội bộ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Ngày hè
sáng tạo với bảo mật
bộ sưu tập nghệ thuật
doanh nghiệp gia đình
không ngoại giao
thời trang bikini
đối xử, điều trị, đãi ngộ