The car has magnesium wheels.
Dịch: Chiếc xe hơi có mâm bánh xe magiê.
Magnesium wheels are lightweight and strong.
Dịch: Mâm bánh xe magiê thì nhẹ và khỏe.
mâm magiê
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nói thẳng thắn
nghệ thuật ứng xử và quy tắc cư xử trong văn hóa Nhật Bản
nước chia sẻ
hình elip
tỷ lệ sinh
Thế vận hội
Buổi phát trực tiếp phá kỷ lục
người đồng nghiệp cũ