She was engrossed in her book all afternoon.
Dịch: Cô ấy đã say đắm trong cuốn sách suốt buổi chiều.
He was so engrossed in the game that he didn’t notice the time.
Dịch: Anh ấy quá mải mê trận đấu đến nỗi không để ý đến thời gian.
đắm chìm trong
tập trung vào
mải mê, say đắm
sự mải mê, sự say đắm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quyền lợi chính đáng
giáo dục thanh niên
buổi biểu diễn khẩn cấp
đèn cây
du lịch hàng không
chính phủ trước đây
kiểm tra tài khoản
sặc sỡ kiểu vest