The painting showed an idealized version of the countryside.
Dịch: Bức tranh cho thấy một phiên bản lý tưởng hóa về vùng nông thôn.
She has an idealized view of marriage.
Dịch: Cô ấy có một cái nhìn lý tưởng hóa về hôn nhân.
lãng mạn hóa
phóng đại
lý tưởng hóa
sự lý tưởng hóa
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
chiếm không gian
bơm lốp
trang không chính thức
nhạc cụ dân tộc
Sự nuôi dưỡng nhất quán
mũi nhọn
đồn điền
Bánh rice nướng