The rationale behind this decision is to improve efficiency.
Dịch: Lý do đứng sau quyết định này là để cải thiện hiệu quả.
She explained the rationale for her argument clearly.
Dịch: Cô ấy đã giải thích lý do cho lập luận của mình một cách rõ ràng.
Cục công nghiệp và thương mại