She earns a part-time salary while studying.
Dịch: Cô ấy kiếm được lương bán thời gian trong khi học.
Many students look for part-time salary jobs.
Dịch: Nhiều sinh viên tìm kiếm công việc có lương bán thời gian.
tiền lương bán thời gian
tiền lương theo giờ
lương
tiền công
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
truyền phát video
Sự thành công trong đàm phán
Các lĩnh vực công nghiệp
tranh luận trái chiều
áo quây
phòng khám sản khoa
bờ biển gồ ghề
lá hoa trạng nguyên