She earns a part-time salary while studying.
Dịch: Cô ấy kiếm được lương bán thời gian trong khi học.
Many students look for part-time salary jobs.
Dịch: Nhiều sinh viên tìm kiếm công việc có lương bán thời gian.
tiền lương bán thời gian
tiền lương theo giờ
lương
tiền công
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trúng tuyển
Đối tác hợp tác
giữ nhịp độ
kiến thức cơ bản
Người tìm việc
giải pháp trị gàu
Hỗn hợp gia vị
Phỏng vấn thử