The country issued a declaration of war.
Dịch: Đất nước đó đã ban hành một lời tuyên chiến.
The declaration of war was unexpected.
Dịch: Lời tuyên chiến thật bất ngờ.
hành động tuyên chiến
tuyên chiến
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nhu cầu của người dân
Tràn vào trang cá nhân
kiến nghị xem xét
kế hoạch ra mắt
ánh sáng ở phía trước
Cụm từ biểu thị thời gian hoặc mốc thời gian trong ngôn ngữ.
ngựa vằn
trang trí cửa hàng