She received many compliments on her presentation.
Dịch: Cô ấy nhận được nhiều lời khen về bài thuyết trình của mình.
He gave her a compliment about her dress.
Dịch: Anh ấy đã khen cô ấy về chiếc váy.
lời ca ngợi
sự nịnh hót
người khen ngợi
khen ngợi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hạn chế về y tế
tai nạn giao thông
các tranh chấp liên quan
Trận mưa bão lớn
thuốc tẩy giun
con ngựa thành Troy
vi phạm bảo mật
trình độ văn phòng