He abused his reputation to get the contract.
Dịch: Anh ta lợi dụng danh tiếng của mình để có được hợp đồng.
The company was accused of abuse of reputation.
Dịch: Công ty bị cáo buộc lợi dụng danh tiếng.
khai thác danh tiếng
tận dụng sự nổi tiếng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
quản lý an ninh
Điểm chuyển mình
thao túng, có khả năng thao túng người khác
Bạn đang học lớp nào?
tiêu đúng giá trị
người hâm mộ cuồng nhiệt
hôm qua
Giáo viên đánh giá