Typhoons consecutively appeared in the East Sea.
Dịch: Bão liên tiếp xuất hiện ở Biển Đông.
New technologies consecutively appear, changing the world.
Dịch: Các công nghệ mới liên tiếp xuất hiện, thay đổi thế giới.
Xuất hiện liên tiếp
Nổi lên liên tiếp
liên tiếp
sự xuất hiện
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
yên tĩnh
viên vàng
nhan sắc thăng hạng
trộm danh tính
thiết bị bếp
mối quan hệ khác thường
Tinh thần xương
Sơn phủ bằng chất dẻo hoặc nhựa tổng hợp dùng để trang trí hoặc bảo vệ bề mặt