Typhoons consecutively appeared in the East Sea.
Dịch: Bão liên tiếp xuất hiện ở Biển Đông.
New technologies consecutively appear, changing the world.
Dịch: Các công nghệ mới liên tiếp xuất hiện, thay đổi thế giới.
Xuất hiện liên tiếp
Nổi lên liên tiếp
liên tiếp
sự xuất hiện
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự phình ra, sự lồi lên
Bệnh viện đại học về y dược
Tử Cấm Thành
môi trường bóng đá
thiết bị phòng thí nghiệm
Cộng tác viên tuyển dụng
nhôm (chất)
bẩm sinh, vốn có