We will embark on our journey at dawn.
Dịch: Chúng tôi sẽ lên tàu cho hành trình của mình lúc bình minh.
They decided to embark on a new business venture.
Dịch: Họ quyết định bắt đầu một dự án kinh doanh mới.
lên tàu
bắt đầu
hành động lên tàu
xuống tàu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Sự lo âu xã hội
sự nhầm lẫn danh tính
Niềm tin lung lay
cháu gái/cháu trai
xác nhận thanh toán
chính phủ điện tử
tiêu hóa
công tác cán bộ