The farewell ceremony was held at the school auditorium.
Dịch: Lễ tiễn biệt được tổ chức tại hội trường của trường.
Many friends attended the farewell ceremony to say goodbye.
Dịch: Nhiều bạn bè đã tham dự lễ tiễn biệt để nói lời chia tay.
lễ tiễn
tiệc chia tay
lời chia tay
tiễn biệt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mã số vùng trồng
sự sáng tạo trong tương lai
tương lai bất định
học sinh thiếu động lực
không phối hợp
cờ chính phủ
khối u ác tính
(thuộc) thời kỳ hậu sản