The final ceremony marked the end of the festival.
Dịch: Lễ bế mạc đánh dấu sự kết thúc của lễ hội.
We attended the final ceremony to celebrate the winners.
Dịch: Chúng tôi đã tham dự lễ bế mạc để chúc mừng các người chiến thắng.
lễ bế mạc
lễ trao giải
lễ hội
tính lễ nghi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Cơ đốc giáo
người đàn ông lịch sự, nhã nhặn
bức ảnh tự chụp
loại, kiểu
phía trước, ở phía trước
dấu hiệu hạ nhiệt
chảy máu khi quan hệ
Tổ chức mô của gan