Grave robbers desecrated the cemetery.
Dịch: Những người bốc mộ đã xâm phạm nghĩa trang.
The grave robber was caught in the act.
Dịch: Tên bốc mộ bị bắt quả tang.
người bốc mộ
kẻ trộm xác
việc bốc mộ
bốc mộ
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
bỏ phiếu
nghiên cứu hành vi
cập nhật
Ký ức bị chôn vùi
Thẻ hoàn tiền
bệnh lupus
người kể chuyện
sự hình thức, nghi thức