The company reports its earnings on a quarterly period.
Dịch: Công ty báo cáo thu nhập của mình theo kỳ hạn hàng quý.
We have a quarterly period for budget reviews.
Dịch: Chúng tôi có một kỳ hạn hàng quý để xem xét ngân sách.
kỳ hạn hàng quý
khoảng thời gian ba tháng
quý
báo cáo hàng quý
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nhẹ gánh, không còn gánh nặng
bài báo học thuật
Thành phần môi trường
sự bối rối, sự nhầm lẫn
phân loại thương hiệu
diện tích da lớn
quan điểm sống
ngành quản lý chất thải