The company reports its earnings on a quarterly period.
Dịch: Công ty báo cáo thu nhập của mình theo kỳ hạn hàng quý.
We have a quarterly period for budget reviews.
Dịch: Chúng tôi có một kỳ hạn hàng quý để xem xét ngân sách.
kỳ hạn hàng quý
khoảng thời gian ba tháng
quý
báo cáo hàng quý
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bản vẽ phối cảnh
móc treo áo
đỏ tươi
mồi lửa tranh cãi
cảm xúc tiêu cực
Xỏ, đâm (thường chỉ việc xỏ lỗ trên cơ thể để đeo trang sức)
sự chật chội tâm lý
toàn cầu hóa văn hóa