The company reports its earnings on a quarterly period.
Dịch: Công ty báo cáo thu nhập của mình theo kỳ hạn hàng quý.
We have a quarterly period for budget reviews.
Dịch: Chúng tôi có một kỳ hạn hàng quý để xem xét ngân sách.
kỳ hạn hàng quý
khoảng thời gian ba tháng
quý
báo cáo hàng quý
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự giao hàng
Sự chèn ép não
không chắc chắn, bấp bênh
lộ trình chuẩn hóa
lén lút, bò, đi rón rén
Người có tài năng toàn diện; Người phục hưng
sự phụ thuộc vào mạng xã hội
liên kết, liên quan