The article became a tinderbox for controversy.
Dịch: Bài báo trở thành mồi lửa tranh cãi.
His speech was a tinderbox for controversy, sparking heated debate.
Dịch: Bài phát biểu của anh ấy là ngòi nổ tranh cãi, gây ra cuộc tranh luận gay gắt.
nguyên nhân gây xung đột
nguồn gốc gây tranh cãi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự trình bày sai
Chơi thoải mái
không nao núng
thảo luận nhóm
hạt nhân
tinh thần máu lửa
khu vực mù
Chào bán thứ cấp