I was astonished to see him again.
Dịch: Tôi đã kinh ngạc khi thấy lại anh ấy.
She was astonished to see how much he had changed.
Dịch: Cô ấy đã kinh ngạc khi thấy anh ấy đã thay đổi nhiều như thế nào.
bất ngờ khi thấy
ngạc nhiên đến kinh ngạc khi thấy
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh
sự nhượng quyền
sự chín
tranh cãi về vi phạm
người phụ dâu
Cơn thác loạn điên cuồng
trạm xe buýt
Sự giãn nở nhiệt