The submarine has a watertight hull.
Dịch: Tàu ngầm có một thân tàu kín nước.
They signed a watertight contract.
Dịch: Họ đã ký một hợp đồng chặt chẽ.
không thấm qua được
niêm phong
kín khí
độ kín nước
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
lái xe phòng thủ
Người trẻ đầy triển vọng
sự khinh thường
ổn định đời sống
trong tâm bão scandal
sự hiếu thảo
lợi dụng chức vụ
ý nghĩa