The country is facing a severe economic crisis.
Dịch: Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
The company is in a severe crisis after the scandal.
Dịch: Công ty đang trong một cuộc khủng hoảng trầm trọng sau vụ bê bối.
Khủng hoảng cấp tính
Khủng hoảng nghiêm trọng
Khủng hoảng trầm trọng
trọng yếu
khủng hoảng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đồ gốm, đồ sứ
khí chất sang xịn mịn
đánh thức
bài diễn thuyết
khoe ảnh nhận bằng
bên ngoài tươi cười
An toàn thai sản
môi trường tự nhiên