The family is going through a crisis.
Dịch: Gia đình đang trải qua một cuộc khủng hoảng.
Financial problems can lead to family crises.
Dịch: Các vấn đề tài chính có thể dẫn đến khủng hoảng gia đình.
khủng hoảng nội bộ gia đình
sự đổ vỡ gia đình
bị khủng hoảng
trong cơn khủng hoảng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Giám đốc kinh doanh
Lương gộp
thuộc về thiên văn học
thẩm phán chủ trì
sự dụ dỗ
người thu thập dữ liệu
trạm ăn sáng
xử lý nước