The company is facing a technological crisis due to outdated infrastructure.
Dịch: Công ty đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng công nghệ do cơ sở hạ tầng lạc hậu.
The technological crisis has led to job losses in the manufacturing sector.
Dịch: Cuộc khủng hoảng công nghệ đã dẫn đến tình trạng mất việc làm trong lĩnh vực sản xuất.
một loại cây ăn quả thuộc họ táo, thường được gọi là quả bạch quả hoặc quả táo tây.