His speech fanned the flames of hatred.
Dịch: Bài phát biểu của anh ấy đã thổi bùng ngọn lửa hận thù.
The media coverage fanned the flames of the controversy.
Dịch: Sự đưa tin của giới truyền thông đã thổi bùng lên ngọn lửa tranh cãi.
Đổ thêm dầu vào lửa
Thổi lửa
Kích động
ngọn lửa
thổi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
những sự kiện bi thảm
tiệc nướng
sự kiên cường, sự dũng cảm
Người Hy Lạp; ngôn ngữ Hy Lạp
vòng eo bánh mỳ
Chào mọi người
Đảng Cộng sản Trung Quốc
gương mặt Gen Z