The building site was cleared for the new project.
Dịch: Khu vực xây dựng đã được dọn dẹp cho dự án mới.
Workers need to wear helmets on the building site.
Dịch: Công nhân cần đội mũ bảo hiểm ở khu vực xây dựng.
công trường
địa điểm xây dựng
nhà thầu
xây dựng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Phí cam kết
người giúp việc nhà
uy thế chính trị
Thành phố Đài Bắc
Cam kết dài hạn
hoa trạng nguyên
ngủ đông
nhà vô địch tuyệt đối