The architect envisioned a clear field for the new park.
Dịch: Kiến trúc sư đã hình dung một khu vực trống trải cho công viên mới.
The farmer cleared the field to plant crops.
Dịch: Người nông dân đã dọn sạch cánh đồng để trồng trọt.
không gian mở
khu vực không bị cản trở
dọn dẹp
sạch sẽ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
kết tủa và kết tinh
cuộc sống hỗ trợ
chế tạo, sản xuất
tham gia vào đại học
chị em gái
không gian cá nhân
đường
mua theo lố