The bank has a strong anti-money laundering program.
Dịch: Ngân hàng có một chương trình phòng chống rửa tiền mạnh mẽ.
They were arrested for anti-money laundering activities.
Dịch: Họ đã bị bắt vì các hoạt động phòng chống rửa tiền.
quản lý và điều hành các con đường hoặc hệ thống giao thông đường bộ