The territorial area of the country is well-defined.
Dịch: Khu vực lãnh thổ của quốc gia được xác định rõ ràng.
Disputes over territorial areas can lead to conflicts.
Dịch: Các tranh chấp về khu vực lãnh thổ có thể dẫn đến xung đột.
lãnh thổ
vùng
lãnh thổ hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
quan tâm nhiều hơn
biểu thức viết tắt cho 'public relations' trong tiếng Anh.
thành viên thường trực
dãy núi
nhà máy xử lý rác
Cà phê sữa Việt Nam
kiện tụng quấy rối, kiện tụng gây phiền hà
Thức ăn nướng