His insincere apology did not convince anyone.
Dịch: Lời xin lỗi không thành thật của anh ta không thuyết phục được ai.
She gave an insincere smile when she heard the news.
Dịch: Cô ấy đã nở một nụ cười giả tạo khi nghe tin tức.
lừa dối
không trung thực
sự không thành thật
không thành thật
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
sổ tay năm học
ba mươi mốt
hệ thống điện nhẹ
Lừa đảo người mua
có khả năng vi phạm
bất lương và vi phạm pháp luật
gốc từ tiếng Latin
tài liệu đầu tư