He is quite unhandy when it comes to fixing things.
Dịch: Anh ấy khá vụng về khi phải sửa chữa đồ vật.
Her unhandy nature made it difficult for her to cook.
Dịch: Tính vụng về của cô ấy khiến việc nấu ăn trở nên khó khăn.
vụng về
khéo léo
tính khéo léo
xử lý
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
hạng siêu nặng
trẻ em, đứa trẻ
thuốc an thần
hợp thời trang ở Cannes
thùng giấy
từ đồng âm khác nghĩa
cái khung dệt
Đường dẫn lên cầu