The location of the meeting is inconvenient for me.
Dịch: Địa điểm của cuộc họp thật bất tiện cho tôi.
It's inconvenient to travel during rush hour.
Dịch: Đi lại vào giờ cao điểm thật không tiện.
khó xử
không tiện lợi
sự bất tiện
một cách bất tiện
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
gan
đánh thức nhận thức
Hệ thống lái
kế hoạch ngân sách
Người làm công tác hành chính tổng quát
máy tính tiền
thuộc về hướng nam
tài liệu gây tranh cãi