The beauty of the scene was ineffable.
Dịch: Vẻ đẹp của cảnh tượng đó thật khó diễn tả.
He experienced an ineffable sense of peace.
Dịch: Anh ấy đã trải qua một cảm giác bình yên không thể diễn tả.
không thể diễn tả
không thể thốt nên lời
tính không thể diễn tả được
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Mét vuông (đơn vị đo diện tích)
cơn bão AI
xử lý chất thải cuối cùng
trốn chạy
khơi thông phát triển
liên quan lẫn nhau
tín hiệu xin đường
sự căng thẳng do nhiệt