I need a quiet space to study.
Dịch: Tôi cần một không gian yên tĩnh để học bài.
This library offers quiet spaces for students.
Dịch: Thư viện này cung cấp không gian yên tĩnh cho sinh viên.
khu vực im lặng
nơi thanh bình
yên tĩnh
sự yên tĩnh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thuộc về núi; có nhiều núi
động lực quyền lực
Bữa ăn kiểu gia đình
quy mô liên bang
di sản văn hóa đen
công thức phối đồ
sự thận trọng
Một trăm tỷ