I need a quiet space to study.
Dịch: Tôi cần một không gian yên tĩnh để học bài.
This library offers quiet spaces for students.
Dịch: Thư viện này cung cấp không gian yên tĩnh cho sinh viên.
khu vực im lặng
nơi thanh bình
yên tĩnh
sự yên tĩnh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mặn, có vị mặn như muối
nhóm sinh viên ưu tú
Khởi động lại ứng dụng
Ẩm thực châu Á
hợp đồng lao động
Sự tăng trưởng nhanh chóng
kế hoạch khóa học
da bị mất nước