I need a quiet space to study.
Dịch: Tôi cần một không gian yên tĩnh để học bài.
This library offers quiet spaces for students.
Dịch: Thư viện này cung cấp không gian yên tĩnh cho sinh viên.
khu vực im lặng
nơi thanh bình
yên tĩnh
sự yên tĩnh
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
ai đó
tạo dựng sự hấp dẫn
chai không tiêu chuẩn
trung tâm học tập suốt đời
cô gái có kích thước lớn
nhóm về thẩm mỹ hoặc nhóm theo sở thích thẩm mỹ
phản hồi tích cực
khách mời danh tiếng