I need a quiet space to study.
Dịch: Tôi cần một không gian yên tĩnh để học bài.
This library offers quiet spaces for students.
Dịch: Thư viện này cung cấp không gian yên tĩnh cho sinh viên.
khu vực im lặng
nơi thanh bình
yên tĩnh
sự yên tĩnh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nghiên cứu công bố
nhóm đọc sách
quá già dặn
quốc tịch Trung Quốc
tạo điều kiện hợp tác
luận án tiến sĩ
hằng số nguyên phân
Sản xuất tại Việt Nam