The park provides recreational space for families.
Dịch: Công viên cung cấp không gian giải trí cho các gia đình.
The community center has a recreational space for teenagers.
Dịch: Trung tâm cộng đồng có một không gian giải trí cho thanh thiếu niên.
Không gian tiện ích
Khu vực thư giãn
Mang tính giải trí
Sự giải trí
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kỷ nguyên số
cải tạo, tân trang
kinh tế Việt Nam
nguồn cảm hứng
cà phê cao cấp
nhân viên ghi chép
cấu trúc giống như tua
Ghép tạng