The hikers were unwarned about the approaching storm.
Dịch: Những người đi bộ đường dài không được cảnh báo về cơn bão đang đến.
He was unwarned of the consequences of his actions.
Dịch: Anh ta không được cảnh báo về hậu quả từ hành động của mình.
không báo trước
không nghi ngờ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
hàm nguyên thủy
cực kỳ đơn giản
kiểm soát, điều khiển
Những nữ diễn viên hạng A
thời gian đến
Hợp âm Đô trưởng
sự dao động
Giao dịch kim loại quý