He was unfazed by the bad news.
Dịch: Anh ấy không hề buồn vì tin xấu.
She remained unfazed despite the challenges.
Dịch: Cô ấy vẫn bình thản dù có nhiều thử thách.
không bị xáo trộn
không lo lắng
bình tĩnh
sự không nao núng
một cách không nao núng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
nữ hoàng bếp núc
mập mạp, chắc nịch
các lễ vật, đồ cúng
thương mại ổn định
sự tiết lộ
đồ mặc giữ nhiệt
dân số phân bố
ngôn ngữ nước ngoài