He was unfazed by the bad news.
Dịch: Anh ấy không hề buồn vì tin xấu.
She remained unfazed despite the challenges.
Dịch: Cô ấy vẫn bình thản dù có nhiều thử thách.
không bị xáo trộn
không lo lắng
bình tĩnh
sự không nao núng
một cách không nao núng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Kiểu vân đoạn
bạn tốt nhất
làm phật lòng, xúc phạm
phong cách theo mùa
Đông Nam Bộ Việt Nam
tế bào T
liệt kê từng mục
Căng thẳng trong tuần làm việc