She decided to press charges against him.
Dịch: Cô ấy quyết định khởi tố anh ta.
Are you going to press charges?
Dịch: Bạn có định khởi tố không?
truy tố
khởi kiện
cáo buộc
lời buộc tội
02/01/2026
/ˈlɪvər/
quyết định thận trọng
các vấn đề gia đình
tham gia hoạt động
Chính sách visa
giấy chứng nhận ứng tuyển
bắt đầu sự nghiệp âm nhạc
quần tây
va chạm với xe tải