That was a truly joyful moment.
Dịch: Đó là một khoảnh khắc vui sướng thực sự.
I will always remember that joyful moment.
Dịch: Tôi sẽ luôn nhớ khoảnh khắc vui sướng đó.
khoảnh khắc hạnh phúc
khoảnh khắc an lạc
vui sướng
niềm vui
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chứng trầm cảm sau sinh
xe đẩy trẻ em
cánh (của máy bay hoặc động vật); miếng (da, thịt); phần nhô ra
sốt nướng
Đồ nội thất лаminate
hiệp hội sao
SIM dữ liệu
lỗi phong cách