I love eating banana chips as a healthy snack.
Dịch: Tôi thích ăn khoai chuối như một món ăn vặt lành mạnh.
She bought a bag of crispy banana chips from the market.
Dịch: Cô ấy mua một túi khoai chuối giòn từ chợ.
khoai chuối giòn
món ăn vặt chuối
chuối
cắt lát
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
không quan tâm
Giữ vững tinh thần
Ủy ban lớp
những người ứng cứu đầu tiên
biểu tượng toàn cầu
cơ quan công quyền
Tâm hồn kiên nhẫn
định danh tổ chức