Please buckle your seatbelt before takeoff.
Dịch: Xin hãy thắt dây an toàn trước khi cất cánh.
He buckled under the pressure of the job.
Dịch: Anh ấy đã gục ngã trước áp lực công việc.
Tiếng tim bất thường, thường là tiếng thổi nghe được qua ống nghe do dòng máu qua van tim không đều hoặc có bất thường