This is the toughest challenge we have ever faced.
Dịch: Đây là thử thách khó khăn nhất mà chúng ta từng đối mặt.
He is the toughest competitor in the tournament.
Dịch: Anh ấy là đối thủ mạnh nhất trong giải đấu.
khó khăn nhất
mạnh nhất
bền bỉ nhất
sự khó khăn, sự bền bỉ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
bị травm трав
băng đô
không thể thực hiện được
không ổn định
sát nhập
Kiểm tra kém
chuẩn bị ứng phó với tình huống khẩn cấp
thương mại ổn định