She is hard to impress with gifts.
Dịch: Cô ấy khó để gây ấn tượng với những món quà.
It's hard to impress him with your achievements.
Dịch: Khó để gây ấn tượng với anh ấy bằng những thành tựu của bạn.
khó để gây ấn tượng
khó làm hài lòng
ấn tượng
gây ấn tượng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giải đấu thiên đình
Mì ramen với thịt bò
nấu canh chua
tài sản cho thuê
kiểm tra tài khoản
Giữ sức khỏe
vành (mũ, chén, đĩa); bờ (sông, hồ)
gối