The teacher reprimanded the student for being late.
Dịch: Giáo viên khiển trách học sinh vì đi học muộn.
He received a severe reprimand from his boss.
Dịch: Anh ấy đã nhận một lời khiển trách nghiêm khắc từ sếp của mình.
khiển trách
cảnh cáo
trách móc
lời khiển trách
02/01/2026
/ˈlɪvər/
khí thải giao thông
tình huống lố bịch
bất động sản Đà Nẵng
thị phần cạnh tranh
kéo, lôi
mất phản xạ
Khó làm hài lòng
chạy đua với thời gian