She is an artful negotiator who can persuade anyone.
Dịch: Cô ấy là một người đàm phán khéo léo có thể thuyết phục bất kỳ ai.
The artful design of the building attracted many visitors.
Dịch: Thiết kế tinh xảo của tòa nhà đã thu hút nhiều du khách.
xảo quyệt
khéo léo
sự khéo léo
một cách khéo léo
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
xác nhận số tiền
một triệu triệu (1/1.000.000.000.000)
Tích hợp toàn cầu
cũi chơi
u ám
mứt gà
phim kinh điển
Các hoạt động ngoài trời