She came up with an ingenious solution to the problem.
Dịch: Cô ấy đã nghĩ ra một giải pháp khéo léo cho vấn đề.
His ingenious design won several awards.
Dịch: Thiết kế tài tình của anh ấy đã giành được nhiều giải thưởng.
thông minh
sáng tạo
sự khéo léo
tính khéo léo
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Rối loạn chức năng mạch máu
hệ thống ngầm
Google Pixel 9 (tên một dòng điện thoại thông minh)
cây có dầu
miễn thuế
kiến thức về sức khỏe và tinh thần
Biểu tượng Kpop
côn trùng phát quang sinh học