She came up with an ingenious solution to the problem.
Dịch: Cô ấy đã nghĩ ra một giải pháp khéo léo cho vấn đề.
His ingenious design won several awards.
Dịch: Thiết kế tài tình của anh ấy đã giành được nhiều giải thưởng.
thông minh
sáng tạo
sự khéo léo
tính khéo léo
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kẻ giả mạo
Súp lòng heo bụng, món súp làm từ thịt bụng lợn ninh mềm
Cây phong đỏ
Thói quen sử dụng
chuyên viên tuyển dụng
các vấn đề cá nhân
bản thân tôi
da không đều