Her ingenuity helped solve the problem.
Dịch: Sự khéo léo của cô ấy đã giúp giải quyết vấn đề.
The engineer's ingenuity led to the invention of a new device.
Dịch: Sự sáng tạo của kỹ sư đã dẫn đến việc phát minh ra một thiết bị mới.
sự sáng tạo
sự phát minh
ngây thơ, thật thà
một cách khéo léo
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nghiên cứu tài chính
sản phẩm phụ
góp tiền chung
phụ nữ thần thánh
khủng long ba sừng
nước dùng
Trung đoàn 841
an toàn sinh học