Her ingenuity helped solve the problem.
Dịch: Sự khéo léo của cô ấy đã giúp giải quyết vấn đề.
The engineer's ingenuity led to the invention of a new device.
Dịch: Sự sáng tạo của kỹ sư đã dẫn đến việc phát minh ra một thiết bị mới.
sự sáng tạo
sự phát minh
ngây thơ, thật thà
một cách khéo léo
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cuộc sống sâu sắc
chai lì thật
bị cản trở, tắc nghẽn
sự ợ
sự ợ hơi
Các quốc gia vùng Vịnh Ả Rập
Chiêu mộ tân binh
ngăn chặn thanh toán