The police urgently got involved in the case.
Dịch: Cảnh sát khẩn trương vào cuộc điều tra vụ án.
We need to urgently get involved to solve this problem.
Dịch: Chúng ta cần khẩn trương vào cuộc để giải quyết vấn đề này.
Hành động khẩn trương
Thực hiện hành động nhanh chóng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
huấn luyện viên
dưa (quả)
xáo trộn, thay đổi lớn
chập điện
tiệc sinh nhật sang trọng
tính xác định
khu vực chơi golf để đánh bóng vào lỗ
tâm trạng thất thường