She discovered a new species of bird.
Dịch: Cô ấy đã khám phá ra một loài chim mới.
They discovered the truth after many years.
Dịch: Họ đã phát hiện ra sự thật sau nhiều năm.
tìm thấy
khám phá
sự khám phá
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
nghiên cứu ngôn ngữ
sự quan tâm đến thời trang
đắng
lo ngại về ngân sách
sở hữu những suy nghĩ cá nhân
dưa biển
không gây tranh cãi
biết tách bạch rõ ràng